Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set up a system

/sɛt ʌp ə ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một hệ thống cụm từ

“We need to set up a system for tracking orders.”Chúng ta cần thiết lập một hệ thống để theo dõi đơn hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...