Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set upright

/sɛt ˈʌpraɪt/

Nghĩa thường dùng

đặt thẳng đứng cụm từ

“The iron has been set upright on the board.”Bàn ủi đã được đặt thẳng đứng trên bảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đặt thẳng đứng
    • set upright on the board: đặt thẳng đứng trên bảng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...