set upright
/sɛt ˈʌpraɪt/
Nghĩa thường dùng
đặt thẳng đứng
cụm từ
“The iron has been set upright on the board.”Bàn ủi đã được đặt thẳng đứng trên bảng.
Đồng nghĩa
position uprightplace uprightset vertically
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đặt thẳng đứng
- set upright on the board: đặt thẳng đứng trên bảng