Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set your alarm

Nghĩa thường dùng

đặt báo thức verb+possessive

“They set their alarms for five o’clock and get up as soon as the alarm goes off.”Họ đặt báo thức lúc 5 giờ và dậy ngay khi chuông reo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...