Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set your sights high

/sɛt jʊr saɪts haɪ/

Nghĩa thường dùng

đặt mục tiêu cao cụm từ

“If you want to succeed, set your sights high.”Nếu bạn muốn thành công, hãy đặt mục tiêu cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...