Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

set-up

/'setʌp/

danh từ

  • dáng người thẳng, dáng đi thẳng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi
Biến thể từ set-ups số nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...