Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set-up

/'setʌp/

“set-ups” là số nhiều của set-up — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cách sắp xếp, bố trí; cơ cấu tổ chức; cú gài bẫy danh từ

“The recording studio has a professional set-up.”Phòng thu có một hệ thống bố trí chuyên nghiệp.

Biến thể từ set-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

set-up

/'setʌp/

danh từ

  • dáng người thẳng, dáng đi thẳng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ cấu, bố trí (của một tổ chức)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha xôđa và đá
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...