Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

setback

/ˈset.bæk/

Nghĩa thường dùng

trở ngại, sự chậm trễ; khoảng lùi công trình danh từ

“A labor shortage caused a major setback on the project.”Thiếu lao động gây ra một trở ngại lớn cho dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trở ngại, sự chậm trễ
  • khoảng lùi công trình

ví dụ

A labor shortage caused a major setback on the project. — Thiếu lao động gây ra một trở ngại lớn cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...