setback
Nghĩa thường dùng
“A labor shortage caused a major setback on the project.”Thiếu lao động gây ra một trở ngại lớn cho dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trở ngại, sự chậm trễ
- khoảng lùi công trình
ví dụ
A labor shortage caused a major setback on the project. — Thiếu lao động gây ra một trở ngại lớn cho dự án.