Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

setbacks

/ˈsɛtˌbæks/

Nghĩa thường dùng

trở ngại, khó khăn danh từ

“The project is proceeding as planned, with no major setbacks.”Dự án đang tiến triển theo kế hoạch, không có trở ngại lớn nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...