settee
/se'ti:/ Collins ★ phổ biến #18481
Nghĩa thường dùng
ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ
danh từ
“She sat on the settee and read her book.”Cô ấy ngồi trên ghế trường kỷ và đọc sách.
Biến thể từ
settees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
settee
/se'ti:/
danh từ
- ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small sofa