Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

setting up /ˈsetɪŋ ʌp/

cụm từ

  • sắp đặt, bố trí, dựng lên (một cái gì đó)
    • setting up a tent: dựng lều
    • setting up a business: thành lập doanh nghiệp
  • thiết lập, thành lập (một tổ chức, hệ thống)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...