dismantle
/dis'mæntl/
ngoại động từ
- dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài
- tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu)
- tháo dỡ (máy móc)
- phá huỷ, triệt phá (thành luỹ)
Biến thể từ
dismantled quá khứ phân từ
dismantling hiện tại phân từ
dismantled quá khứ
dismantles ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v tear down so as to make flat with the ground\nv take apart into its constituent pieces\nv take off or remove