Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle a case

/ˈsɛtəl ə keɪs/

Nghĩa thường dùng

Đạt được một thỏa thuận trong một tranh chấp pháp lý. cụm từ

“They decided to settle the case out of court.”Họ quyết định giải quyết vụ án bên ngoài tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...