settle a case
/ˈsɛtəl ə keɪs/
Nghĩa thường dùng
Đạt được một thỏa thuận trong một tranh chấp pháp lý.
cụm từ
“They decided to settle the case out of court.”Họ quyết định giải quyết vụ án bên ngoài tòa án.