Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle a dispute

/ˈsɛtəl ə dɪsˈpjuːt/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết một sự bất đồng giữa các bên. cụm từ

“The two companies agreed to settle a dispute out of court.”Hai công ty đã đồng ý giải quyết tranh chấp ngoài tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...