settle a dispute
/ˈsɛtəl ə dɪsˈpjuːt/
Nghĩa thường dùng
Giải quyết một sự bất đồng giữa các bên.
cụm từ
“The two companies agreed to settle a dispute out of court.”Hai công ty đã đồng ý giải quyết tranh chấp ngoài tòa án.