Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

settle in

/ˈsɛtəl ɪn/

Nghĩa thường dùng

trở nên thoải mái trong một nơi hoặc tình huống mới. động từ

“It took me a few weeks to settle in at my new job.”Tôi mất vài tuần để làm quen với công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...