Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

setup

/'setʌp/ phổ biến #5868

Nghĩa thường dùng

cài đặt danh từ

“The setup was easy to follow.”Cài đặt rất dễ thực hiện.

Biến thể từ setups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

setup

//

  • cơ cấu của một tổ chức
  • mưu mô sắp đặt để lừa người
  • cài đặt, thiết lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. the way something is organized or arranged

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...