setup
/'setʌp/ phổ biến #5868
Nghĩa thường dùng
cài đặt
danh từ
“The setup was easy to follow.”Cài đặt rất dễ thực hiện.
Biến thể từ
setups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
setup
//
- cơ cấu của một tổ chức
- mưu mô sắp đặt để lừa người
- cài đặt, thiết lập
Định nghĩa tiếng Anh
n. the way something is organized or arranged