Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severely condemn

Nghĩa thường dùng

lên án mạnh mẽ adv+verb

“The banker was severely condemned for his dishonesty.”Người chủ ngân hàng bị lên án mạnh mẽ vì sự thiếu trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...