severely delayed
Nghĩa thường dùng
“All flights were severely delayed because of the tropical storm.”Tất cả các chuyến bay bị hoãn nghiêm trọng vì cơn bão nhiệt đới.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“All flights were severely delayed because of the tropical storm.”Tất cả các chuyến bay bị hoãn nghiêm trọng vì cơn bão nhiệt đới.
Đang tải...