Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severely delayed

/sɪˈvɪəli dɪˈleɪd/

Nghĩa thường dùng

bị hoãn/trễ nghiêm trọng cụm từ

“All flights were severely delayed because of the tropical storm.”Tất cả các chuyến bay bị hoãn nghiêm trọng vì cơn bão nhiệt đới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...