severity
/si'veriti/ phổ biến #7307
Nghĩa thường dùng
mức độ nghiêm trọng
danh từ
“The severity of the storm surprised everyone.”Mức độ nghiêm trọng của cơn bão đã làm mọi người ngạc nhiên.
Biến thể từ
severities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
severity
/si'veriti/
danh từ
- tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo
- tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt
- tính mộc mạc, tính giản dị
- giọng châm biếm, giọng mỉa mai
- sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. excessive sternness