Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severity

/si'veriti/ phổ biến #7307

Nghĩa thường dùng

mức độ nghiêm trọng danh từ

“The severity of the storm surprised everyone.”Mức độ nghiêm trọng của cơn bão đã làm mọi người ngạc nhiên.

Biến thể từ severities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

severity

/si'veriti/

danh từ

  • tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo
  • tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt
  • tính mộc mạc, tính giản dị
  • giọng châm biếm, giọng mỉa mai
  • sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessive sternness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...