Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sexagenarian

/,seksədʤi'neəriən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sexagenarian

/,seksədʤi'neəriən/

tính từ

  • thọ sáu mươi, lục tuần (từ 60 đến 69 tuổi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone whose age is in the sixties s. being from 60 to 69 years old

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...