Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sexism

/'seksizm/ Collins ★ phổ biến #12063

Nghĩa thường dùng

tư tưởng trọng nam khinh nữ danh từ

“Our club campaigns to end sexism in media.”Câu lạc bộ của chúng tôi vận động chấm dứt trọng nam khinh nữ trong truyền thông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sexism

//

* danh từ
  • sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. discriminatory or abusive behavior towards members of the opposite sex

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...