sexism
Nghĩa thường dùng
“Our club campaigns to end sexism in media.”Câu lạc bộ của chúng tôi vận động chấm dứt trọng nam khinh nữ trong truyền thông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sexism
//
* danh từ- sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. discriminatory or abusive behavior towards members of the opposite sex