sexualization
/ˌsɛkʃuəlaɪˈzeɪʃən/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Hành động làm cho một cái gì đó mang tính chất tình dục.
danh từ
“Sexualization in media is a concern.”Sự tình dục hóa trong truyền thông là một mối quan tâm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Hành động làm cho một cái gì đó mang tính chất tình dục.
ví dụ
Sexualization in media is a concern. — Sự tình dục hóa trong truyền thông là một mối quan tâm.