Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sexualization

/ˌsɛkʃuəlaɪˈzeɪʃən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Hành động làm cho một cái gì đó mang tính chất tình dục. danh từ

“Sexualization in media is a concern.”Sự tình dục hóa trong truyền thông là một mối quan tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Hành động làm cho một cái gì đó mang tính chất tình dục.

ví dụ

Sexualization in media is a concern. — Sự tình dục hóa trong truyền thông là một mối quan tâm.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...