shabby-genteel
/'ʃæbidʤən'ti:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shabby-genteel
/'ʃæbidʤən'ti:l/
tính từ
- cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề
Định nghĩa tiếng Anh
s. trying to maintain dignity and self respect despite shabbiness