shadowing
Nghĩa thường dùng
sự che chắn
danh từ
“The shadowing of the trees provided a cool place to rest.”Sự che chắn của những cây cối tạo ra một nơi mát mẻ để nghỉ ngơi.
Biến thể từ
shadowing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shadowing
//
* danh từ- sự che chắn
- (vât lý học) hiệu ứng màn chắn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of following someone secretly