Từ điển Anh–Việt

112.112 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shadowing

Nghĩa thường dùng

sự che chắn danh từ

“The shadowing of the trees provided a cool place to rest.”Sự che chắn của những cây cối tạo ra một nơi mát mẻ để nghỉ ngơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shadowing

//

* danh từ
  • sự che chắn
  • (vât lý học) hiệu ứng màn chắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of following someone secretly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...