Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shady

/'ʃeidi/ Collins ★ phổ biến #9404

Nghĩa thường dùng

rợp bóng, râm mát tính từ

“We had lunch in a shady corner of the garden, away from the sun.”Chúng tôi ăn trưa ở một góc vườn rợp bóng, tránh nắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shady

/'ʃeidi/

tính từ

  • có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che
    • shady trees: cây có bóng mát
    • the shady side of a street: phía có bóng mát của một phố
    • to be shady from the sun: bị che ánh mặt trời
  • ám muội, mờ ám, khả nhi
    • actions: hành động ám muội

thành ngữ

  1. to be on the shady side of forty
    • hơn bốn mươi tuổi, ngoài tứ tuần
  2. to keep shady
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu
Định nghĩa tiếng Anh

s. filled with shade

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...