Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shake-up

/ʃeik'ʌp/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

cuộc cải tổ lớn (thay đổi mạnh về nhân sự hoặc tổ chức) danh từ

“A major shake-up left the marketing team with three new managers.”Một cuộc cải tổ lớn khiến đội marketing có ba quản lý mới.

Biến thể từ shake-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shake-up

/ʃeik'ʌp/

danh từ

  • cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cải tổ (chính phủ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the imposition of a new organization; organizing differently (often involving extensive and drastic changes)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...