shaker
/'ʃeikə/ phổ biến #14441
Nghĩa thường dùng
người rung, người lắc
danh từ
“The bartender used a shaker to mix the cocktails.”Người pha chế đã sử dụng một cái lắc để trộn các loại cocktail.
Biến thể từ
shakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shaker
/'ʃeikə/
danh từ
- người rung, người lắc
- bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng
- (kỹ thuật) sàng lắc
- (Shaker) Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who wields power and influence n. a member of Christian group practicing celibacy and communal living and common possession of property and separation from the world n. a container in which something can be shaken