Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shaker

/'ʃeikə/ phổ biến #14441

Nghĩa thường dùng

người rung, người lắc danh từ

“The bartender used a shaker to mix the cocktails.”Người pha chế đã sử dụng một cái lắc để trộn các loại cocktail.

Biến thể từ shakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shaker

/'ʃeikə/

danh từ

  • người rung, người lắc
  • bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng
  • (kỹ thuật) sàng lắc
  • (Shaker) Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who wields power and influence n. a member of Christian group practicing celibacy and communal living and common possession of property and separation from the world n. a container in which something can be shaken

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...