Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shaman

/'ʃæmәn/ Collins ★ phổ biến #11625
Biến thể từ shamen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shaman

//

* danh từ
  • pháp sư
Định nghĩa tiếng Anh

n. in societies practicing shamanism: one acting as a medium between the visible and spirit worlds; practices sorcery for healing or divination

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...