shanghai
/ʃæɳ'hai/ phổ biến #40340
Nghĩa thường dùng
lừa gạt
động từ
“They tried to shanghai him into joining their crew.”Họ đã cố gắng lừa gạt anh ấy tham gia vào đội của họ.
Biến thể từ
shanghaiing hiện tại phân từ
shanghaied quá khứ
shanghais ngôi 3 số ít
shanghaied quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shanghai
/ʃæɳ'hai/
ngoại động từ
- (hàng hải), (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển)
- (từ lóng) dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the largest city of China; located in the east on the Pacific; one of the largest ports in the world v. take (someone) against his will for compulsory service, especially on board a ship