shannon
/ˈʃænən/
Nghĩa thường dùng
đơn vị thông tin
danh từ
“Shannon's theory revolutionized information theory.”Lý thuyết của Shannon đã cách mạng hóa lý thuyết thông tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đơn vị thông tin
ví dụ
Shannon's theory revolutionized information theory. — Lý thuyết của Shannon đã cách mạng hóa lý thuyết thông tin.