Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shannon

/ˈʃænən/

Nghĩa thường dùng

đơn vị thông tin danh từ

“Shannon's theory revolutionized information theory.”Lý thuyết của Shannon đã cách mạng hóa lý thuyết thông tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đơn vị thông tin

ví dụ

Shannon's theory revolutionized information theory. — Lý thuyết của Shannon đã cách mạng hóa lý thuyết thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...