Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shanty town

Nghĩa thường dùng

khu ổ chuột (nhà tạm bợ, nghèo khó) cụm từ

“The comfortable suburbs away from the city centre contrast sharply with the poor shanty towns one sees on the way to the airport.”Những khu ngoại ô yên tĩnh đối lập hoàn toàn với các khu ổ chuột nghèo nàn bạn thấy trên đường ra sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...