Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape attitudes

/ʃeɪp ˈætɪtjudz/

Nghĩa thường dùng

hình thành thái độ cụm từ

“Media can shape attitudes towards social issues.”Truyền thông có thể hình thành thái độ đối với các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...