Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape conversation

/ʃeɪp kənˈvɜːrseɪʌn/

Nghĩa thường dùng

định hình cuộc trò chuyện cụm từ

“The media plays a role in shaping conversation about politics.”Truyền thông đóng vai trò trong việc định hình cuộc trò chuyện về chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...