shape discourse
/ʃeɪp ˈdɪskɔrs/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến cách cuộc trò chuyện hoặc thảo luận diễn ra.
cụm từ
“Media can shape discourse on social issues.”Truyền thông có thể định hình cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.