Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape discourse

/ʃeɪp ˈdɪskɔrs/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến cách cuộc trò chuyện hoặc thảo luận diễn ra. cụm từ

“Media can shape discourse on social issues.”Truyền thông có thể định hình cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...