Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape narratives

/ʃeɪp ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

định hình câu chuyện cụm từ

“Media can shape narratives about social issues.”Truyền thông có thể định hình câu chuyện về các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...