Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape policy

/ʃeɪp ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng hoặc xác định hướng đi của chính sách cụm từ

“Experts can help shape policy on climate change.”Các chuyên gia có thể giúp định hình chính sách về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...