shape policy
/ʃeɪp ˈpɒlɪsi/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng hoặc xác định hướng đi của chính sách
cụm từ
“Experts can help shape policy on climate change.”Các chuyên gia có thể giúp định hình chính sách về biến đổi khí hậu.