Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shape the future of

/ʃeɪp ðə ˈfjʊtʃər ʌv/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến những gì sẽ xảy ra trong tương lai cụm từ

“Technology will shape the future of education.”Công nghệ sẽ định hình tương lai của giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...