shape the future of
/ʃeɪp ðə ˈfjʊtʃər ʌv/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng đến những gì sẽ xảy ra trong tương lai
cụm từ
“Technology will shape the future of education.”Công nghệ sẽ định hình tương lai của giáo dục.