shapeless
/'ʃeiplis/ phổ biến #19626
Nghĩa thường dùng
không có hình dạng, không ra hình thù gì
tính từ
“The sculpture was shapeless and hard to recognize.”Bức tượng không có hình dạng và khó nhận ra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shapeless
/'ʃeiplis/
tính từ
- không có hình dạng, không ra hình thù gì
- có hình dạng kỳ quái, dị hình, dị dạng
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking symmetry or attractive form