Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shapeless

/'ʃeiplis/ phổ biến #19626

Nghĩa thường dùng

không có hình dạng, không ra hình thù gì tính từ

“The sculpture was shapeless and hard to recognize.”Bức tượng không có hình dạng và khó nhận ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shapeless

/'ʃeiplis/

tính từ

  • không có hình dạng, không ra hình thù gì
  • có hình dạng kỳ quái, dị hình, dị dạng
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking symmetry or attractive form

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...