Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share chores

Nghĩa thường dùng

chia sẻ công việc nhà cụm từ

“In our family, we all share chores to keep the house clean.”Trong gia đình chúng tôi, tất cả chúng tôi đều chia sẻ công việc nhà để giữ cho ngôi nhà sạch sẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chia sẻ công việc nhà
    • share responsibilities: chia sẻ trách nhiệm
    • share household tasks: chia sẻ nhiệm vụ trong gia đình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...