share content
/ʃɛr ˈkɒntɛnt/
Nghĩa thường dùng
chia sẻ thông tin hoặc phương tiện trực tuyến
cụm từ
“Many users share content to express their opinions.”Nhiều người dùng chia sẻ nội dung để bày tỏ ý kiến của họ.