Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share ethical perspectives

/ʃɛr ˈɛθɪkəl pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ quan điểm đạo đức cụm từ

“It's valuable to share ethical perspectives in discussions.”Thật quý giá khi chia sẻ các quan điểm đạo đức trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...