Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share interests

/ʃɛr ˈɪntrəsts/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ sở thích cụm từ

“It's great to share interests with friends.”Thật tuyệt khi chia sẻ sở thích với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...