Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share interests with others

/ʃɛr ˈɪntrəsts wɪð ˈʌðərz/

Nghĩa thường dùng

có sở thích chung với người khác cụm từ

“It's great to share interests with friends and family.”Thật tuyệt khi có sở thích chung với bạn bè và gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...