Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share moments together

/ʃɛr ˈmoʊmənts təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm những khoảnh khắc đặc biệt với người khác động từ

“We love to share moments together as a family.”Chúng tôi thích chia sẻ những khoảnh khắc cùng nhau như một gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...