Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share opinions

/ʃɛr əˈpɪnjənz/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin về điều gì đó cụm từ

“People can share opinions freely on social media.”Mọi người có thể bày tỏ ý kiến một cách tự do trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...