Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share personal experiences

/ʃɛr ˈpɜːr.sən.əl ɪkˈspɪə.ri.ənsɪz/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ trải nghiệm cá nhân cụm từ

“Sharing personal experiences helps others understand immigration.”Chia sẻ trải nghiệm cá nhân giúp người khác hiểu về nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...