Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share personal stories

/ʃɛr ˈpɜːr.sən.əl ˈstɔːr.iz/

Nghĩa thường dùng

để kể lại những trải nghiệm của bản thân cho người khác cụm từ

“Sharing personal stories can help build empathy among communities.”Chia sẻ những câu chuyện cá nhân có thể giúp xây dựng sự đồng cảm giữa các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...