Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share the same taste in

Nghĩa thường dùng

có cùng sở thích về (cái gì) verb+adj+noun

“Hudson and I share the same taste in music; we often buy the same CDs.”Hudson và tôi có cùng gu âm nhạc; chúng tôi thường mua cùng một loại đĩa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...