Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

share resources

/ʃɛr ˈriː.sɔːr.sɪz/

Đang hiển thị mục gốc share resources cho “shared resources”.

Nghĩa thường dùng

phân phối tài liệu hoặc thông tin cho người khác cụm từ

“Schools should share resources to enhance learning.”Các trường học nên chia sẻ tài nguyên để nâng cao việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...