share resources
/ʃɛr ˈriː.sɔːr.sɪz/
Đang hiển thị mục gốc share resources cho “shared resources”.
Nghĩa thường dùng
phân phối tài liệu hoặc thông tin cho người khác
cụm từ
“Schools should share resources to enhance learning.”Các trường học nên chia sẻ tài nguyên để nâng cao việc học.