Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharon

/ˈʃɛrən/

Nghĩa thường dùng

tên người danh từ riêng

“Sharon is a talented musician.”Sharon là một nhạc sĩ tài năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • tên người

ví dụ

Sharon is a talented musician. — Sharon là một nhạc sĩ tài năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...