sharpener
/'ʃɑ:pənə/ phổ biến #28736
Nghĩa thường dùng
đồ chuốt bút chì
danh từ
“I need a sharpener for my pencil.”Tôi cần đồ chuốt cho bút chì.
Biến thể từ
sharpeners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sharpener
/'ʃɑ:pənə/
danh từ
- thợ mài dao kéo
- đồ dùng để mài; hòn đá mài
Định nghĩa tiếng Anh
n. any implement that is used to make something (an edge or a point) sharper