Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharpener

/'ʃɑ:pənə/ phổ biến #28736

Nghĩa thường dùng

đồ chuốt bút chì danh từ

“I need a sharpener for my pencil.”Tôi cần đồ chuốt cho bút chì.

Biến thể từ sharpeners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sharpener

/'ʃɑ:pənə/

danh từ

  • thợ mài dao kéo
  • đồ dùng để mài; hòn đá mài
Định nghĩa tiếng Anh

n. any implement that is used to make something (an edge or a point) sharper

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...